Từ: xông pha chiến đấu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xông pha chiến đấu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xôngphachiếnđấu

Dịch xông pha chiến đấu sang tiếng Trung hiện đại:

冲锋陷阵 《向敌人冲锋, 深入敌人阵地, 形容作战英勇。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xông

xông:xông hương
xông:xông pha, xông xáo
xông:xông ngải (tắm hơi)
xông𨃸:xông đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: pha

pha𠱀: 
pha:pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi)
pha:pha chộn, pha nan
pha:pha lê
pha:pha cơ (máy vét bụi)
pha:pha giống, pha trà, xông pha
pha:pha giống, pha trà, xông pha
pha:pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)
pha:pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chiến

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: đấu

đấu:đấu gạo, đấu thóc
đấu𫔯:đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu
đấu:đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu
đấu:đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu
đấu:đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu
đấu:đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu
xông pha chiến đấu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xông pha chiến đấu Tìm thêm nội dung cho: xông pha chiến đấu