Từ: 斜象眼儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斜象眼儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斜象眼儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[xié·xiangyǎnr] hình thoi。菱形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斜

:chiều tà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
斜象眼儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斜象眼儿 Tìm thêm nội dung cho: 斜象眼儿