Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tháp nước có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tháp nước:
Dịch tháp nước sang tiếng Trung hiện đại:
水塔 《自来水设备中增高水的压力的装置, 是一种高耸的塔状构筑物, 顶端有一个大水箱, 箱内储水。水塔愈高, 水的压力愈大, 也就能把水送到更高的建筑物上。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tháp
| tháp | 嗒: | tháp (nản chí) |
| tháp | 塔: | cái tháp |
| tháp | 塌: | tháp (sụp đổ; lõm sâu) |
| tháp | 㙮: | ngọn tháp |
| tháp | 插: | tháp cây |
| tháp | 搭: | tháp (nối thêm cho dài) |
| tháp | 撘: | tháp (nối thêm cho dài) |
| tháp | 榻: | tháp (cái chõng; ngai vua) |
| tháp | 溚: | thấm tháp |
| tháp | 溻: | tháp (khăn áo sũng mồ hôi khi trời nóng) |
| tháp | 遢: | tháp (lếch xếch) |
| tháp | 鰨: | tháp (cá bơn mình dẹp) |
| tháp | 鳎: | tháp (cá bơn mình dẹp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nước
| nước | 匿: | nước uống |
| nước | 𫭔: | đất nước |
| nước | 渃: | nước uống |
| nước | 着: | |
| nước | 著: | nước cờ |

Tìm hình ảnh cho: tháp nước Tìm thêm nội dung cho: tháp nước
