Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa xốp trong tiếng Việt:
["- t. 1 Không chắc và nhẹ, có nhiều lỗ hổng bên trong. Đất xốp. Gỗ xốp. Bánh xốp. 2 (Quả) xơ và ít nước. Quả chanh xốp. // Láy: xôm xốp (ý mức độ ít)."]Dịch xốp sang tiếng Trung hiện đại:
#22-2-2016: 泡沫海绵 《用橡胶或塑料制成的多孔材料, 有弹力, 像海绵。》giày thể thao đế bằng cao su xốp
海绵底球鞋。
vợt bóng bằng cao su xốp
海绵球拍。
糠 《发空, 质地变得松而不实(多指萝卜因失掉水分而中空)。》
楛 《粗劣; 不坚固; 不精致。》
疏松 《(土壤等)松散; 不紧密。》
đất khô xốp.
土质干燥疏松。
松 《不坚实。》
松软 《松散绵软。》
đất cày xốp mềm.
耕过的土地十分松软。
暄 《物体内部空隙多而松软。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xốp
| xốp | 擸: | |
| xốp | 𣐝: | gỗ xốp, đất xốp; xốp xáp |
| xốp | 𣙫: | gỗ xốp, đất xốp; xốp xáp |
| xốp | 㯿: | gỗ xốp, đất xốp; xốp xáp |

Tìm hình ảnh cho: xốp Tìm thêm nội dung cho: xốp
