Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 圊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圊, chiết tự chữ THANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圊:
圊
Pinyin: qing1;
Việt bính: cing1;
圊 thanh
Nghĩa Trung Việt của từ 圊
(Danh) Nhà xí.thanh, như "thanh (nhà vệ sinh)" (gdhn)
Nghĩa của 圊 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīng]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 11
Hán Việt: THANH
nhà xí; nhà cầu; nhà vệ sinh; toilet。厕所。
圊土。
hố xí.
圊粪。
phân bắc.
Từ ghép:
圊肥
Số nét: 11
Hán Việt: THANH
nhà xí; nhà cầu; nhà vệ sinh; toilet。厕所。
圊土。
hố xí.
圊粪。
phân bắc.
Từ ghép:
圊肥
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圊
| thanh | 圊: | thanh (nhà vệ sinh) |

Tìm hình ảnh cho: 圊 Tìm thêm nội dung cho: 圊
