Chữ 圊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圊, chiết tự chữ THANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圊:

圊 thanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 圊

Chiết tự chữ thanh bao gồm chữ 囗 青 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

圊 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 青
  • vi
  • thanh, thênh, xanh
  • thanh [thanh]

    U+570A, tổng 11 nét, bộ Vi 囗
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qing1;
    Việt bính: cing1;

    thanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 圊

    (Danh) Nhà xí.
    thanh, như "thanh (nhà vệ sinh)" (gdhn)

    Nghĩa của 圊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qīng]Bộ: 囗 - Vi
    Số nét: 11
    Hán Việt: THANH
    nhà xí; nhà cầu; nhà vệ sinh; toilet。厕所。
    圊土。
    hố xí.
    圊粪。
    phân bắc.
    Từ ghép:
    圊肥

    Chữ gần giống với 圊:

    , , , , , 𡇸, 𡇻,

    Chữ gần giống 圊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 圊 Tự hình chữ 圊 Tự hình chữ 圊 Tự hình chữ 圊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 圊

    thanh:thanh (nhà vệ sinh)
    圊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 圊 Tìm thêm nội dung cho: 圊