Từ: điềm lành có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ điềm lành:

Đây là các chữ cấu thành từ này: điềmlành

Dịch điềm lành sang tiếng Trung hiện đại:

发祥 《指发生吉祥的事。》
吉兆 《吉祥的预兆。》
《吉祥。》
《象征祥瑞的彩云。》
祥瑞 《迷信的人指好事情的兆头或征象。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: điềm

điềm:điềm lành
điềm:điềm đạm, điềm tĩnh; điềm nhiên
điềm:hảo điềm (ngọt)
điềm:điềm thái (củ cải ngọt làm đường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lành

lành:tốt lành
lành:lành mạnh
lành𫅜:lành mạnh; tốt lành
lành󰃬:lành mạnh
lành𬙽:lành mạnh; tốt lành
lành𫅞:lành mạnh; tốt lành
lành:lành mạnh
lành𡅐:tốt lành
điềm lành tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điềm lành Tìm thêm nội dung cho: điềm lành