Cao su chống va đập cửa
Nghĩa đua trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Tìm cách giành phần thắng trong cuộc thi đấu: đua sức đua tài đua xe đạp. 2. Làm theo nhau để không chịu kém: đua nhau ăn diện đua nhau nói."]Dịch đua sang tiếng Trung hiện đại:
对着干 《跟对方做同样的工作, 比赛着干。》竞赛; 比赛; 比高低; 争胜 《互相比赛, 争取优胜。》đua thuyền rồng.
龙舟竞赛。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đua
| đua | 嘟: | đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm |
| đua | 𢵋: | đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm |
| đua | 𨅮: | chạy đua |
| đua | 都: | đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm |

Tìm hình ảnh cho: đua Tìm thêm nội dung cho: đua
