Cao su chống va đập cửa
Từ: 放炮 hoặc 爆炸 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放炮 hoặc 爆炸:
Nghĩa của 放炮 hoặc 爆炸 trong tiếng Trung hiện đại:
nổ mìn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 放
| phóng | 放: | phóng hoả |
| phùng | 放: | |
| phúng | 放: | phúng phính |
| phưng | 放: | phưng phức |
| phỏng | 放: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮
| bào | 炮: | bào chế |
| bác | 炮: | đại bác |
| pháo | 炮: | đốt pháo, bắn pháo |
| than | 炮: | đốt than |
Nghĩa chữ nôm của chữ: o
| o | 嗚: | gà gáy o o |
| o | 姑: | o ruột (cô ruột) |
| o | 𪦭: | o ruột (cô ruột) |
| o | 烏: | gà gáy o o |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爆
| bạo | 爆: | bạo trúc (pháo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炸
| tạc | 炸: | tạc đậu (chiên đậu) |

Tìm hình ảnh cho: 放炮 hoặc 爆炸 Tìm thêm nội dung cho: 放炮 hoặc 爆炸
