Từ: đấng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đấng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đấng

Dịch đấng sang tiếng Trung hiện đại:

流; 辈; 人物。
种类 《根据事物本身的性质或特点而分成的门类。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đấng

đấng𠎬:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đấng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đấng Tìm thêm nội dung cho: đấng