Từ: 一日之雅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一日之雅:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 日 • 之 • 雅

Nghĩa của 一日之雅 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīrìzhīyǎ] bạn sơ giao; xã giao (tình bạn ngắn ngủi, chưa sâu sắc)。一天的交情。指交情不深。
无一日之雅
không quen biết gì.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt日:nhạt nhẽo
nhật日:cách nhật
nhặt日:khoan nhặt
nhựt日:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi之:làm chi, hèn chi
giây之:giây lát, giây phút
gì之:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅

nhã雅:nhã nhặn
nhả雅: 
一日之雅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一日之雅 Tìm thêm nội dung cho: 一日之雅