Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 一言既出,驷马难追 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一言既出,驷马难追:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一言既出,驷马难追 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīyánjìchū,sìmǎnánzhuī] nhất ngôn ký xuất, tứ mã nan truy; một lời nói ra bốn ngựa khó theo; một lời nói ra như bát cháo hoa đổ xuống đất。一句话说出了口,就是套四匹马的车也追不上。形容话说出之后,无法再收回。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 既

:bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng
:kí thành sự thực (việc đã rồi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驷

tứ:tứ mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai:choai choai
truy:truy bắt; truy điệu; truy tố
一言既出,驷马难追 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一言既出,驷马难追 Tìm thêm nội dung cho: 一言既出,驷马难追