Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一语破的 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一语破的:
Nghĩa của 一语破的 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīyǔpòdì] nói trúng tim đen; gãi trúng chỗ ngứa。一句话就说明关键。(的;箭靶,比喻关键)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 语
| ngữ | 语: | ngôn ngữ, tục ngữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 破
| phá | 破: | phá tan |
| vỡ | 破: | vỡ lở, đổ vỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 的
| điếc | 的: | điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác |
| đét | 的: | gầy đét, khô đét |
| đích | 的: | đích danh, đích thực, đích xác, mục đích |
| đít | 的: | đít nồi; lỗ đít |
| đếch | 的: | đếch cần, đếch biết |

Tìm hình ảnh cho: 一语破的 Tìm thêm nội dung cho: 一语破的
