Cao su chống va đập cửa
Chữ 吾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吾, chiết tự chữ NGO, NGÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吾:
吾
Pinyin: wu2, ya5;
Việt bính: ng4
1. [支吾] chi ngô 2. [吾曹] ngô tào;
吾 ngô
Nghĩa Trung Việt của từ 吾
(Đại) Ta, tôi.◇Luận Ngữ 論語: Ngô thập dựu ngũ nhi chí ư học 吾十有五而志於學 (Vi chánh 為政) Ta mười lăm tuổi dốc chí học hành.
(Đại) Của ta, của tôi.
◇Mạnh Tử 孟子: Ngã thiện dưỡng ngô hạo nhiên chi khí 我善養吾浩然之氣 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Ta khéo nuôi cái khí hạo nhiên của ta.
(Danh) Họ Ngô.
(Động) Chống giữ.
§ Phép quan nhà Hán có chức Chấp kim ngô 執金吾 ý là cầm cái đồ binh để chống giữ việc phi thường.
ngo, như "ngo ngoe" (vhn)
ngô, như "ngô bối (chúng tôi); ngô quốc (nước tôi)" (btcn)
Nghĩa của 吾 trong tiếng Trung hiện đại:
[wú]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: NGÔ
1. ta; chúng ta (thường làm chủ ngữ và định ngữ)。我; 我们(多做主语或定语)。
吾身。
thân ta.
吾国。
nước ta.
2. họ Ngô。姓。
Từ ghép:
吾辈 ; 吾侪 ; 吾人
Số nét: 7
Hán Việt: NGÔ
1. ta; chúng ta (thường làm chủ ngữ và định ngữ)。我; 我们(多做主语或定语)。
吾身。
thân ta.
吾国。
nước ta.
2. họ Ngô。姓。
Từ ghép:
吾辈 ; 吾侪 ; 吾人
Chữ gần giống với 吾:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吾
| ngo | 吾: | ngo ngoe |
| ngò | 吾: | |
| ngô | 吾: | ngô bối (chúng tôi); ngô quốc (nước tôi) |

Tìm hình ảnh cho: 吾 Tìm thêm nội dung cho: 吾
