Cao su chống va đập cửa

Chữ 吾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吾, chiết tự chữ NGO, NGÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吾:

吾 ngô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 吾

Chiết tự chữ ngo, ngô bao gồm chữ 五 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

吾 cấu thành từ 2 chữ: 五, 口
  • ngũ
  • khẩu
  • ngô [ngô]

    U+543E, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu2, ya5;
    Việt bính: ng4
    1. [支吾] chi ngô 2. [吾曹] ngô tào;

    ngô

    Nghĩa Trung Việt của từ 吾

    (Đại) Ta, tôi.
    ◇Luận Ngữ
    : Ngô thập dựu ngũ nhi chí ư học (Vi chánh ) Ta mười lăm tuổi dốc chí học hành.

    (Đại)
    Của ta, của tôi.
    ◇Mạnh Tử : Ngã thiện dưỡng ngô hạo nhiên chi khí (Công Tôn Sửu thượng ) Ta khéo nuôi cái khí hạo nhiên của ta.

    (Danh)
    Họ Ngô.

    (Động)
    Chống giữ.
    § Phép quan nhà Hán có chức Chấp kim ngô ý là cầm cái đồ binh để chống giữ việc phi thường.

    ngo, như "ngo ngoe" (vhn)
    ngô, như "ngô bối (chúng tôi); ngô quốc (nước tôi)" (btcn)

    Nghĩa của 吾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wú]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 7
    Hán Việt: NGÔ
    1. ta; chúng ta (thường làm chủ ngữ và định ngữ)。我; 我们(多做主语或定语)。
    吾身。
    thân ta.
    吾国。
    nước ta.
    2. họ Ngô。姓。
    Từ ghép:
    吾辈 ; 吾侪 ; 吾人

    Chữ gần giống với 吾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

    Chữ gần giống 吾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 吾 Tự hình chữ 吾 Tự hình chữ 吾 Tự hình chữ 吾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 吾

    ngo:ngo ngoe
    ngò: 
    ngô:ngô bối (chúng tôi); ngô quốc (nước tôi)
    吾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 吾 Tìm thêm nội dung cho: 吾