Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 一连串 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīliánchuàn] liên tiếp (hành động, sự việc...)。(行动、事情等)一个紧接着一个。
一连串的胜利
thắng lợi liên tiếp
一连串的打击
đả kích liên tục
一连串的胜利
thắng lợi liên tiếp
一连串的打击
đả kích liên tục
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 连
| liên | 连: | liên miên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 串
| quán | 串: | quán xuyến |
| xiên | 串: | xiên xiên (hơi chéo) |
| xuyên | 串: | xuyên qua |
| xuyến | 串: | xao xuyến; châu xuyến (chuỗi ngọc) |

Tìm hình ảnh cho: 一连串 Tìm thêm nội dung cho: 一连串
