Từ: 三一律 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三一律:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 三 • 一 • 律

Nghĩa của 三一律 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānyīlǜ] luật tam nhất (ba quy tắc kịch cổ điển châu Âu: địa điểm nhất trí, thời gian nhất trí, tình tiết nhất trí)。欧洲古典主义戏剧理论家所制定的戏剧创作的三条规则,就是地点一致(戏剧中的动作应发生在同一地点)、时间一致(不超过二 十四小时)、情节一致(情节应构成一个有机的整体)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam三:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 律

loát律: 
luật律:luật lệ
luốt律:tuột luốt
lót律:lót xuống
lọt律:lọt lòng
rút律:nước rút xuống
rọt律:rành rọt; mụn rọt
rụt律:rụt lại, rụt rè
suốt律:suốt ngày
sốt律:sốt ruột
sụt律:sụt sùi
trót律:trót lọt
trút律:trút xuống
trốt律:trốt (gió lốc)
trụt律: 
三一律 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三一律 Tìm thêm nội dung cho: 三一律