Từ: rượu bạc hà có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ rượu bạc hà:
Đây là các chữ cấu thành từ này: rượu • bạc • hà
Dịch rượu bạc hà sang tiếng Trung hiện đại:
薄荷酒。《采用陈年葡萄白兰地浸渍天然薄荷叶, 萃取薄荷香气及天然叶绿素, 并使酒色保有薄荷叶原有之青葱翠绿。 树生薄荷酒之色泽翠绿, 薄荷香气浓厚, 口感清凉香醇, 适合当作餐后甜酒或调制鸡尾酒, 如:飞天蚱蜢、薄荷芙莱蓓。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: rượu
| rượu | 溜: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
| rượu | 𤄍: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
| rượu | 酒: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
| rượu | 𨢇: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bạc
| bạc | 博: | bàn bạc |
| bạc | 泊: | bội bạc; bạc phếch |
| bạc | 泺: | bạc (cái hồ, cáo ao to) |
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạc | 礴: | bàng bạc |
| bạc | 萡: | bạc bẽo |
| bạc | 薄: | bạc bẽo, phụ bạc |
| bạc | 鉑: | vàng bạc |
| bạc | 鞄: | bạc (thợ thuộc da) |
| bạc | 魄: | bạc ngạn (đậu vào bờ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hà
| hà | 何: | hà hơi |
| hà | 呵: | hà hơi |
| hà | 哬: | hà hơi |
| hà | 河: | Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà |
| hà | 瑕: | Hà (tên họ) |
| hà | 苛: | hà khắc |
| hà | 荷: | bạc hà; Hà Lan |
| hà | 菏: | |
| hà | 虾: | hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm) |
| hà | 蚵: | con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện |
| hà | 蝴: | con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện |
| hà | 蝦: | hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm) |
| hà | 遐: | băng hà, thăng hà |
| hà | 霞: | vãn hà (mây chiều); hà quang (trời có tia hồng) |