Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 恥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恥, chiết tự chữ SỈ, XỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恥:

恥 sỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 恥

Chiết tự chữ sỉ, xỉ bao gồm chữ 耳 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

恥 cấu thành từ 2 chữ: 耳, 心
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • tim, tâm, tấm
  • sỉ [sỉ]

    U+6065, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chi3;
    Việt bính: ci2
    1. [包羞忍恥] bao tu nhẫn sỉ 2. [廉恥] liêm sỉ;

    sỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 恥

    (Danh) Xấu hổ, hổ thẹn.
    ◎Như: vô sỉ
    không xấu hổ, tri sỉ biết hổ thẹn.

    (Danh)
    Sự nhục nhã.
    ◎Như: tuyết sỉ rửa nhục, kì sỉ đại nhục vô cùng nhục nhã.
    ◇Nguyễn Trãi : Quốc thù tẩy tận thiên niên sỉ (Đề kiếm ) Thù nước đã rửa sạch cái nhục nghìn năm.

    (Động)
    Lấy làm hổ thẹn.

    (Động)
    Làm nhục.
    ◇Quốc ngữ : Tích giả Phù Sai sỉ ngô quân ư chư hầu chi quốc (Việt ngữ thượng ) Xưa (Ngô) Phù Sai làm nhục vua ta ở các nước chư hầu.

    xỉ, như "xỉ vả" (vhn)
    sỉ, như "sỉ nhục" (gdhn)

    Chữ gần giống với 恥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 恥

    ,

    Chữ gần giống 恥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 恥 Tự hình chữ 恥 Tự hình chữ 恥 Tự hình chữ 恥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 恥

    sỉ:sỉ nhục
    xỉ:xỉ vả
    恥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 恥 Tìm thêm nội dung cho: 恥