Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 恥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恥, chiết tự chữ SỈ, XỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恥:
恥
Biến thể giản thể: 耻;
Pinyin: chi3;
Việt bính: ci2
1. [包羞忍恥] bao tu nhẫn sỉ 2. [廉恥] liêm sỉ;
恥 sỉ
◎Như: vô sỉ 無恥 không xấu hổ, tri sỉ 知恥 biết hổ thẹn.
(Danh) Sự nhục nhã.
◎Như: tuyết sỉ 雪恥 rửa nhục, kì sỉ đại nhục 奇恥大辱 vô cùng nhục nhã.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Quốc thù tẩy tận thiên niên sỉ 國讎洗盡千年恥 (Đề kiếm 題劍) Thù nước đã rửa sạch cái nhục nghìn năm.
(Động) Lấy làm hổ thẹn.
(Động) Làm nhục.
◇Quốc ngữ 國語: Tích giả Phù Sai sỉ ngô quân ư chư hầu chi quốc 昔者夫差恥吾君於諸侯之國 (Việt ngữ thượng 越語上) Xưa (Ngô) Phù Sai làm nhục vua ta ở các nước chư hầu.
xỉ, như "xỉ vả" (vhn)
sỉ, như "sỉ nhục" (gdhn)
Pinyin: chi3;
Việt bính: ci2
1. [包羞忍恥] bao tu nhẫn sỉ 2. [廉恥] liêm sỉ;
恥 sỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 恥
(Danh) Xấu hổ, hổ thẹn.◎Như: vô sỉ 無恥 không xấu hổ, tri sỉ 知恥 biết hổ thẹn.
(Danh) Sự nhục nhã.
◎Như: tuyết sỉ 雪恥 rửa nhục, kì sỉ đại nhục 奇恥大辱 vô cùng nhục nhã.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Quốc thù tẩy tận thiên niên sỉ 國讎洗盡千年恥 (Đề kiếm 題劍) Thù nước đã rửa sạch cái nhục nghìn năm.
(Động) Lấy làm hổ thẹn.
(Động) Làm nhục.
◇Quốc ngữ 國語: Tích giả Phù Sai sỉ ngô quân ư chư hầu chi quốc 昔者夫差恥吾君於諸侯之國 (Việt ngữ thượng 越語上) Xưa (Ngô) Phù Sai làm nhục vua ta ở các nước chư hầu.
xỉ, như "xỉ vả" (vhn)
sỉ, như "sỉ nhục" (gdhn)
Dị thể chữ 恥
耻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恥
| sỉ | 恥: | sỉ nhục |
| xỉ | 恥: | xỉ vả |

Tìm hình ảnh cho: 恥 Tìm thêm nội dung cho: 恥
