Từ: 不刊之论 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不刊之论:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 刊 • 之 • 论
Nghĩa của 不刊之论 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùkānzhīlùn] chắc chắn; như đinh đóng cột; lời bất hủ; lời hay ý đẹp; lý lẽ sắc bén (không thể thay đổi được một chữ hoặc những lời bất hủ)。比喻不能改动或不可磨灭的言论(刊:古代指削除刻错了的字,不刊是说不可更改)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刊
| khan | 刊: | khan (xem San) |
| san | 刊: | nguyệt san, san bằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 论