Từ: 不塞不流,不止不行 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不塞不流,不止不行:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 塞 • 不 • 流 • , • 不 • 止 • 不 • 行
Nghĩa của 不塞不流,不止不行 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùsāi bùliú, bùzhǐ bùxíng] phá bỏ cái cũ, xây dựng cái mới。比喻只有破除旧的、错误的东西,才能建立新的、正确的东西。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞
| tái | 塞: | biên tái (điểm yếu lược) |
| tắc | 塞: | bế tắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 止
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |