Từ: 不期然而然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不期然而然:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 期 • 然 • 而 • 然

Nghĩa của 不期然而然 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùqīránérrán] không ngờ; không ngờ lại như vậy。没有料想到如此而竟然如此。也说不期而然。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ期: 
kì期:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề期:kê cận; kề cà
kỳ期:kỳ vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen然:nhen lửa
nhiên然:tự nhiên
nhơn然:vẻ mặt nhơn nhơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi而:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen然:nhen lửa
nhiên然:tự nhiên
nhơn然:vẻ mặt nhơn nhơn
不期然而然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不期然而然 Tìm thêm nội dung cho: 不期然而然