Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不期然而然 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不期然而然:
Nghĩa của 不期然而然 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùqīránérrán] không ngờ; không ngờ lại như vậy。没有料想到如此而竟然如此。也说不期而然。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 期
| cờ | 期: | |
| kì | 期: | kì vọng; gắng làm cho kì được |
| kề | 期: | kê cận; kề cà |
| kỳ | 期: | kỳ vọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 不期然而然 Tìm thêm nội dung cho: 不期然而然
