Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 秀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 秀, chiết tự chữ TÚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秀:

秀 tú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 秀

Chiết tự chữ bao gồm chữ 禾 乃 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

秀 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 乃
  • hoà, hòa
  • náy, nãi, nãy, nải, nảy, nấy, nới, ái
  • []

    U+79C0, tổng 7 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiu4;
    Việt bính: sau3
    1. [英秀] anh tú 2. [優秀] ưu tú 3. [秀才] tú tài 4. [俊秀] tuấn tú 5. [慧秀] tuệ tú;


    Nghĩa Trung Việt của từ 秀

    (Động) Lúa, các loại cốc trổ bông.
    ◇Niếp Di Trung
    : Lục nguyệt hòa vị tú, Quan gia dĩ tu thương , (Điền gia ) Tháng sáu lúa chưa trổ bông, Nhà quan đã sửa chữa kho đụn.

    (Động)
    Phiếm chỉ cây cỏ nở hoa.
    ◇Đỗ Phủ : Thị tiết đông li cúc, Phân phi vị thùy tú? , (Cửu nhật kí Sầm Tham ) Vào mùa cúc trong vườn, Đầy dẫy vì ai nở hoa?

    (Động)
    Sinh trưởng, lớn lên.
    ◇Cố Khải Chi : Đông lĩnh tú hàn tùng (Thần tình ) Đỉnh núi đông mọc lên thông lạnh.

    (Động)
    Biểu diễn.
    § Phiên âm tiếng Anh "show".
    ◎Như: tú nhất hạ biểu diễn một màn.

    (Danh)
    Hoa của cây cỏ.
    ◇Vũ Đế : Lan hữu tú hề cúc hữu phương, hoài giai nhân hề bất năng vong , (Thu phong từ ) Lan có hoa hề cúc có hương, mong nhớ người đẹp hề làm sao quên được.

    (Danh)
    Người tài trí xuất chúng.
    ◇Tấn Thư : Cố Vinh, Hạ Tuần, Kỉ Thiệm, Chu Kỉ, giai nam thổ chi tú , , , , (Vương Đạo truyện ) Cố Vinh, Hạ Tuần, Kỉ Thiệm, Chu Kỉ, đều là những nhân tài kiệt xuất của đất nam.

    (Danh)
    Màn trình diễn, cuộc biểu diễn.
    ◎Như: tố tú biểu diễn, nhất tràng tú một màn trình diễn.

    (Danh)
    Họ .

    (Tính)
    Cây cỏ tươi tốt.
    ◇Âu Dương Tu : Giai mộc tú nhi phồn âm (Túy Ông đình kí ) Cây tươi tốt mà bóng rậm rạp.

    (Tính)
    Xinh đẹp, tuấn mĩ.
    ◎Như: tú lệ xinh đẹp.
    § Cũng viết là tú mĩ .

    (Tính)
    Ưu việt, xuất chúng, kiệt xuất.
    ◎Như: ưu tú xuất sắc.
    tú, như "tú tài" (vhn)

    Nghĩa của 秀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiù]Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 7
    Hán Việt: TÚ

    1. nở hoa; ra hoa (thường chỉ cây trồng, nông nghiệp)。植物抽穗开花(多指庄稼)。
    秀穗
    ra hoa; nở hoa
    六月六,看谷秀。
    mồng sáu tháng sáu xem lúa trổ bông

    2. thanh tú。清秀。
    秀丽
    tú lệ; thanh tú đẹp đẽ
    眉清目秀
    mi thanh mục tú (xinh đẹp thanh tú)
    山清水秀
    sơn thanh thuỷ tú; núi non tươi đẹp
    秀外慧中(形容人外表秀气内心聪明)
    tú ngoại tuệ trung; xinh đẹp thông minh

    3. xuất sắc。特别优异。
    优秀
    ưu tú
    Từ ghép:
    秀才 ; 秀丽 ; 秀美 ; 秀媚 ; 秀气 ; 秀雅 ; 秀义

    Chữ gần giống với 秀:

    , , 禿, , , ,

    Chữ gần giống 秀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 秀 Tự hình chữ 秀 Tự hình chữ 秀 Tự hình chữ 秀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 秀

    :tú tài

    Gới ý 15 câu đối có chữ 秀:

    Dung mạo tâm linh song tuấn tú,Tài hoa sự nghiệp lưỡng phong lưu

    Dung mạo, tâm hồn, đôi tuấn tú,Tài hoa, sự nghiệp, cặp phong lưu

    Quỳnh lâu nguyệt hạo nhân như ngọc,Tú các hoa hương tửu tự lan

    Lầu quỳnh trăng sáng người như ngọc,Gác đẹp hoa hương rượu tựa lan

    Tuế tự canh tân thiên thọ khảo,Giang sơn cạnh tú hiển anh tài

    Năm dần đổi mới, tăng tuổi thọ,Núi sông đua đẹp, rõ anh tài

    Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

    Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

    Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân

    Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

    Huyên thảo điệt linh thiêm tú sắc,Lê viên khách thọ bá huy âm

    Cỏ huyên năm tháng thêm tươi đẹp,Vườn lê chúc thọ rộn âm thanh

    秀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 秀 Tìm thêm nội dung cho: 秀