Chữ 秀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 秀, chiết tự chữ TÚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秀:
Pinyin: xiu4;
Việt bính: sau3
1. [英秀] anh tú 2. [優秀] ưu tú 3. [秀才] tú tài 4. [俊秀] tuấn tú 5. [慧秀] tuệ tú;
秀 tú
Nghĩa Trung Việt của từ 秀
(Động) Lúa, các loại cốc trổ bông.◇Niếp Di Trung 聶夷中: Lục nguyệt hòa vị tú, Quan gia dĩ tu thương 六月禾未秀, 官家已修倉 (Điền gia 田家) Tháng sáu lúa chưa trổ bông, Nhà quan đã sửa chữa kho đụn.
(Động) Phiếm chỉ cây cỏ nở hoa.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thị tiết đông li cúc, Phân phi vị thùy tú? 是節東籬菊, 紛披為誰秀 (Cửu nhật kí Sầm Tham 九日寄岑參) Vào mùa cúc trong vườn, Đầy dẫy vì ai nở hoa?
(Động) Sinh trưởng, lớn lên.
◇Cố Khải Chi 顧愷之: Đông lĩnh tú hàn tùng 冬嶺秀寒松 (Thần tình 神情) Đỉnh núi đông mọc lên thông lạnh.
(Động) Biểu diễn.
§ Phiên âm tiếng Anh "show".
◎Như: tú nhất hạ 秀一下 biểu diễn một màn.
(Danh) Hoa của cây cỏ.
◇Vũ Đế 武帝: Lan hữu tú hề cúc hữu phương, hoài giai nhân hề bất năng vong 蘭有秀兮菊有芳, 懷佳人兮不能忘 (Thu phong từ 秋風辭) Lan có hoa hề cúc có hương, mong nhớ người đẹp hề làm sao quên được.
(Danh) Người tài trí xuất chúng.
◇Tấn Thư 晉書: Cố Vinh, Hạ Tuần, Kỉ Thiệm, Chu Kỉ, giai nam thổ chi tú 顧榮, 賀循, 紀贍, 周玘, 皆南土之秀 (Vương Đạo truyện 王導傳) Cố Vinh, Hạ Tuần, Kỉ Thiệm, Chu Kỉ, đều là những nhân tài kiệt xuất của đất nam.
(Danh) Màn trình diễn, cuộc biểu diễn.
◎Như: tố tú 做秀 biểu diễn, nhất tràng tú 一場秀 một màn trình diễn.
(Danh) Họ Tú.
(Tính) Cây cỏ tươi tốt.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Giai mộc tú nhi phồn âm 佳木秀而繁陰 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Cây tươi tốt mà bóng rậm rạp.
(Tính) Xinh đẹp, tuấn mĩ.
◎Như: tú lệ 秀麗 xinh đẹp.
§ Cũng viết là tú mĩ 秀美.
(Tính) Ưu việt, xuất chúng, kiệt xuất.
◎Như: ưu tú 優秀 xuất sắc.
tú, như "tú tài" (vhn)
Nghĩa của 秀 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: TÚ
动
1. nở hoa; ra hoa (thường chỉ cây trồng, nông nghiệp)。植物抽穗开花(多指庄稼)。
秀穗
ra hoa; nở hoa
六月六,看谷秀。
mồng sáu tháng sáu xem lúa trổ bông
形
2. thanh tú。清秀。
秀丽
tú lệ; thanh tú đẹp đẽ
眉清目秀
mi thanh mục tú (xinh đẹp thanh tú)
山清水秀
sơn thanh thuỷ tú; núi non tươi đẹp
秀外慧中(形容人外表秀气内心聪明)
tú ngoại tuệ trung; xinh đẹp thông minh
形
3. xuất sắc。特别优异。
优秀
ưu tú
Từ ghép:
秀才 ; 秀丽 ; 秀美 ; 秀媚 ; 秀气 ; 秀雅 ; 秀义
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秀
| tú | 秀: | tú tài |
Gới ý 15 câu đối có chữ 秀:
Dung mạo tâm linh song tuấn tú,Tài hoa sự nghiệp lưỡng phong lưu
Dung mạo, tâm hồn, đôi tuấn tú,Tài hoa, sự nghiệp, cặp phong lưu
Quỳnh lâu nguyệt hạo nhân như ngọc,Tú các hoa hương tửu tự lan
Lầu quỳnh trăng sáng người như ngọc,Gác đẹp hoa hương rượu tựa lan
Tuế tự canh tân thiên thọ khảo,Giang sơn cạnh tú hiển anh tài
Năm dần đổi mới, tăng tuổi thọ,Núi sông đua đẹp, rõ anh tài
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương
Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân
Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

Tìm hình ảnh cho: 秀 Tìm thêm nội dung cho: 秀
