Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 不等号 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùděnghào] dấu so sánh không bằng (gồm 3 loại dấu: dấu lớn hơn (>), dấu nhỏ hơn (()và dấu khác nhau (≠) )。表示两个数或两个代数式的不等关系的符号。基本的不等号有大于(>)、小于(()、和不等于(≠)三种。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 等
| đấng | 等: | đấng anh hùng, đấng cứu tinh |
| đẳng | 等: | cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng |
| đứng | 等: | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 号
| hiệu | 号: | hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu |
| hào | 号: | hô hào |

Tìm hình ảnh cho: 不等号 Tìm thêm nội dung cho: 不等号
