Từ: 不等号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不等号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不等号 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùděnghào] dấu so sánh không bằng (gồm 3 loại dấu: dấu lớn hơn (>), dấu nhỏ hơn (()và dấu khác nhau (≠) )。表示两个数或两个代数式的不等关系的符号。基本的不等号有大于(>)、小于(()、和不等于(≠)三种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
不等号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不等号 Tìm thêm nội dung cho: 不等号