Chữ 揚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揚, chiết tự chữ DANG, DUỒNG, DÀNG, DÂNG, DƯƠNG, GIÀNG, NHÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揚:

揚 dương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 揚

Chiết tự chữ dang, duồng, dàng, dâng, dương, giàng, nhàng bao gồm chữ 手 昜 hoặc 扌 昜 hoặc 才 昜 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 揚 cấu thành từ 2 chữ: 手, 昜
  • thủ
  • dương
  • 2. 揚 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 昜
  • thủ
  • dương
  • 3. 揚 cấu thành từ 2 chữ: 才, 昜
  • tài
  • dương
  • dương [dương]

    U+63DA, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yang2;
    Việt bính: joeng4
    1. [隱惡揚善] ẩn ác dương thiện 2. [遏惡揚善] át ác dương thiện 3. [褒揚] bao dương 4. [播揚] bá dương 5. [表揚] biểu dương 6. [分道揚鑣] phân đạo dương tiêu;

    dương

    Nghĩa Trung Việt của từ 揚

    (Động) Giơ lên, bốc lên.
    ◎Như: dương thủ
    giơ tay, thủy chi dương ba nước chưng gợn sóng, phong chi dương trần gió chưng bốc bụi lên.
    ◇Nguyễn Dư : Ngã tào du thử cận bát vạn niên, nam minh dĩ tam dương trần hĩ , (Từ Thức tiên hôn lục ) Chúng tôi chơi ở chốn này mới tám vạn năm, mà bể Nam đã ba lần tung bụi.

    (Động)
    Phô bày.
    ◇Trung Dung : Ẩn ác nhi dương thiện Giấu cái xấu ác mà phô bày cái tốt đẹp.

    (Động)
    Khen, xưng tụng.
    ◎Như: xưng dương khen ngợi, du dương tấm tắc khen hoài.
    ◇Liêu trai chí dị : Trị khoa thí, công du dương ư Học sứ, toại lĩnh quan quân , 使, (Diệp sinh ) Đến kì thi, ông hết lời khen ngợi (sinh) với Học sứ, nên (sinh) đỗ đầu.

    (Động)
    Truyền bá, lan ra.
    ◎Như: dương danh quốc tế truyền ra cho thế giới biết tên.

    (Động)
    Tiến cử.

    (Động)
    Khích động.

    (Động)
    Sảy, rẽ (trừ bỏ trấu, vỏ của ngũ cốc).
    ◎Như: bá dương sảy rẽ.

    (Danh)
    Họ Dương.

    (Phó)
    Vênh vang, đắc ý.
    ◎Như: dương dương vênh vang.

    dương, như "dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc" (vhn)
    dang, như "dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang" (btcn)
    dàng, như "dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng" (btcn)
    giàng, như "giữ giàng" (btcn)
    dâng, như "dâng hương, hiến dâng; nước dâng cao" (gdhn)
    duồng, như "duồng dẫy (ruồng rẫy)" (gdhn)
    nhàng, như "nhẹ nhàng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 揚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Dị thể chữ 揚

    ,

    Chữ gần giống 揚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 揚 Tự hình chữ 揚 Tự hình chữ 揚 Tự hình chữ 揚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 揚

    dang:dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
    duồng:duồng dẫy (ruồng rẫy)
    dàng:dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng
    dâng:dâng hương, hiến dâng; nước dâng cao
    dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
    giàng:giữ giàng
    nhàng:nhẹ nhàng
    揚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 揚 Tìm thêm nội dung cho: 揚