Từ: 不结盟国家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不结盟国家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不结盟国家 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùjiéméngguójiā] các nước không liên kết。指执行独立自主、和平、中立和不结盟的政策,参加不结盟会议的国家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盟

minh:minh thệ (thề)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
不结盟国家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不结盟国家 Tìm thêm nội dung cho: 不结盟国家