Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不结盟国家 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不结盟国家:
Nghĩa của 不结盟国家 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùjiéméngguójiā] các nước không liên kết。指执行独立自主、和平、中立和不结盟的政策,参加不结盟会议的国家。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 结
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盟
| minh | 盟: | minh thệ (thề) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |

Tìm hình ảnh cho: 不结盟国家 Tìm thêm nội dung cho: 不结盟国家
