Từ: 世事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thế sự
Chỉ sự việc của các giới sĩ nông công thương.Chỉ những nghề nghiệp chuyên môn truyền lại từ đời này sang đời khác, như
vu
巫 đồng cốt,
y
醫 chữa bệnh,
bốc thệ
筮 bói toán, v.v.Việc đời, việc trên đời.
◇Lục Du 游:
Tảo tuế na tri thế sự gian, Trung Nguyên Bắc vọng khí như san
艱, 山 (Thư phẫn 憤) Tuổi trẻ nào hay việc đời gian nan, Từ Trung Nguyên ngóng về Bắc phẫn khí bừng bừng.Việc trần tục ở đời.Chỉ việc xã giao thù đáp, nhân tình thế cố.
◇Tống Thư :
Đăng Chi tuy bất thiệp học, thiện ư thế sự
學, (Dữu Đăng Chi truyện 傳) Đăng Chi tuy không có học vấn, nhưng giỏi xã giao ứng thù.Thế lớn mạnh,
đại thế
勢.Cục diện.

Nghĩa của 世事 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìshì] việc đời; thế sự。世上的事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Thế sự, sự đời, việc đời, việc thế gian hiện nay trong tiếng Việt hiện đại còn có ý nghĩa là thời sự quốc tế.

世事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 世事 Tìm thêm nội dung cho: 世事