Cao su chống va đập cửa

Chữ 巫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 巫, chiết tự chữ VU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巫:

巫 vu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 巫

Chiết tự chữ vu bao gồm chữ 工 人 人 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

巫 cấu thành từ 3 chữ: 工, 人, 人
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • nhân, nhơn
  • nhân, nhơn
  • vu [vu]

    U+5DEB, tổng 7 nét, bộ Công 工
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu1, wu2;
    Việt bính: mou4;

    vu

    Nghĩa Trung Việt của từ 巫

    (Danh) Đồng cốt, kẻ cúng quỷ thần cầu phúc cho người.
    ◎Như: nữ vu
    bà đồng cốt.

    (Danh)
    Họ Vu.
    vu, như "vu bà (phù thuỷ), vu thuật (phép phù thuỷ); Vu lan" (gdhn)

    Nghĩa của 巫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wū]Bộ: 工 - Công
    Số nét: 7
    Hán Việt: VU
    1. bà mo; thầy mo; phù thuỷ; thầy pháp。指女巫;巫师。
    小巫见大巫。
    phù thuỷ nhỏ gặp phù thuỷ lớn; tài kém; không bằng ai
    2. họ Vu。姓。
    Từ ghép:
    巫婆 ; 巫神 ; 巫师

    Chữ gần giống với 巫:

    ,

    Chữ gần giống 巫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 巫 Tự hình chữ 巫 Tự hình chữ 巫 Tự hình chữ 巫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 巫

    vu:vu bà (phù thuỷ), vu thuật (phép phù thuỷ); Vu lan

    Gới ý 15 câu đối có chữ 巫:

    Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong

    Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh

    Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai

    Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về

    巫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 巫 Tìm thêm nội dung cho: 巫