Cao su chống va đập cửa
Chữ 巫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 巫, chiết tự chữ VU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巫:
巫
Pinyin: wu1, wu2;
Việt bính: mou4;
巫 vu
Nghĩa Trung Việt của từ 巫
(Danh) Đồng cốt, kẻ cúng quỷ thần cầu phúc cho người.◎Như: nữ vu 女巫 bà đồng cốt.
(Danh) Họ Vu.
vu, như "vu bà (phù thuỷ), vu thuật (phép phù thuỷ); Vu lan" (gdhn)
Nghĩa của 巫 trong tiếng Trung hiện đại:
[wū]Bộ: 工 - Công
Số nét: 7
Hán Việt: VU
1. bà mo; thầy mo; phù thuỷ; thầy pháp。指女巫;巫师。
小巫见大巫。
phù thuỷ nhỏ gặp phù thuỷ lớn; tài kém; không bằng ai
2. họ Vu。姓。
Từ ghép:
巫婆 ; 巫神 ; 巫师
Số nét: 7
Hán Việt: VU
1. bà mo; thầy mo; phù thuỷ; thầy pháp。指女巫;巫师。
小巫见大巫。
phù thuỷ nhỏ gặp phù thuỷ lớn; tài kém; không bằng ai
2. họ Vu。姓。
Từ ghép:
巫婆 ; 巫神 ; 巫师
Chữ gần giống với 巫:
巫,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巫
| vu | 巫: | vu bà (phù thuỷ), vu thuật (phép phù thuỷ); Vu lan |
Gới ý 15 câu đối có chữ 巫:
Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong
Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh

Tìm hình ảnh cho: 巫 Tìm thêm nội dung cho: 巫
