Chữ 憤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憤, chiết tự chữ PHẤN, PHẪN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憤:

憤 phẫn, phấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 憤

Chiết tự chữ phấn, phẫn bao gồm chữ 心 賁 hoặc 忄 賁 hoặc 心 十 十 十 貝 hoặc 忄 十 十 十 貝 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 憤 cấu thành từ 2 chữ: 心, 賁
  • tim, tâm, tấm
  • bí, bôn, phần
  • 2. 憤 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 賁
  • tâm
  • bí, bôn, phần
  • 3. 憤 cấu thành từ 5 chữ: 心, 十, 十, 十, 貝
  • tim, tâm, tấm
  • thập
  • thập
  • thập
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • 4. 憤 cấu thành từ 5 chữ: 忄, 十, 十, 十, 貝
  • tâm
  • thập
  • thập
  • thập
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • phẫn, phấn [phẫn, phấn]

    U+61A4, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: fen4, liao2;
    Việt bính: fan5
    1. [悲憤] bi phẫn 2. [公憤] công phẫn 3. [冤憤] oan phẫn 4. [憤怒] phẫn nộ;

    phẫn, phấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 憤

    (Danh) Thù, hận.
    ◎Như: hóa trừ tư phẫn
    hóa giải thù riêng.
    ◇Tư Mã Thiên : Thối nhi luận thư sách, dĩ thư kì phẫn 退, (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Lui về mà trứ thư lập ngôn (viết ra sách), để vợi lòng phẫn uất của mình.

    (Động)
    Tức giận, uất ức.
    ◎Như: phẫn nộ giận dữ.Một âm là phấn.

    (Động)
    Muốn hiểu ra, hết sức tìm tòi giải quyết vấn đề.
    ◇Luận Ngữ : Bất phấn bất khải, bất phỉ bất phát , (Thuật nhi ) Không phấn phát thì không hiểu ra, chẳng tức chẳng nẩy ra.
    phẫn, như "phẫn uất" (vhn)

    Chữ gần giống với 憤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

    Dị thể chữ 憤

    ,

    Chữ gần giống 憤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 憤 Tự hình chữ 憤 Tự hình chữ 憤 Tự hình chữ 憤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 憤

    phẫn:phẫn uất
    憤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 憤 Tìm thêm nội dung cho: 憤