Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 世界市场 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世界市场:
Nghĩa của 世界市场 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìjièshìchǎng] thị trường thế giới。国际间进行商品交换的市场的总称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 界
| giái | 界: | |
| giới | 界: | giới hạn; giới thiệu; hạ giới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 市
| thị | 市: | thành thị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 场
| tràng | 场: | tràng (trại, sân khấu) |
| trường | 场: | chiến trường; hội trường; trường học |

Tìm hình ảnh cho: 世界市场 Tìm thêm nội dung cho: 世界市场
