Từ: 扑空 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扑空:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 扑 • 空

Nghĩa của 扑空 trong tiếng Trung hiện đại:

[pūkōng] vồ hụt; vồ không khí; vồ trượt。没有在目的地找到所要找的对象。
前天我到他家里去找他,扑了一个空。
hôm trước tôi có đến nhà tìm anh ấy, nhưng không gặp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扑

buốt扑:rét buốt; đau buốt
buộc扑:bó buộc; trói buộc
bốc扑:bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi)
phác扑:phác (đánh đập)
phốc扑:đá phốc lên
vọc扑:vọc nước
vục扑:vục xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung空:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung空:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không空:không có
khỏng空:lỏng khỏng
khống空: 
扑空 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扑空 Tìm thêm nội dung cho: 扑空