Cao su chống va đập cửa
Chữ 覔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 覔, chiết tự chữ MÍCH, MẠCH, MỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覔:
覔
Pinyin: mi4;
Việt bính: mik6;
覔 mịch
Nghĩa Trung Việt của từ 覔
(Động)§ Cũng như mịch 覓.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Thụy khởi châm thanh vô mịch xứ 睡起砧聲無覔處 (Nguyệt 月) Thức giấc nghe tiếng chày đập vải ở đâu đó.
mạch, như "thọc mạch (tìm dò)" (gdhn)
mích, như "xích mích" (gdhn)
mịch, như "mịch cú (tìm câu thơ)" (gdhn)
Dị thể chữ 覔
覓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 覔
| mích | 覔: | xích mích |
| mạch | 覔: | thọc mạch (tìm dò) |
| mếch | 覔: | |
| mịch | 覔: | mịch cú (tìm câu thơ) |

Tìm hình ảnh cho: 覔 Tìm thêm nội dung cho: 覔
