Chữ 覔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 覔, chiết tự chữ MÍCH, MẠCH, MỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覔:

覔 mịch

Đây là các chữ cấu thành từ này: 覔

覔

Chiết tự chữ 覔

Chiết tự chữ mích, mạch, mịch bao gồm chữ 不 見 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

覔 cấu thành từ 2 chữ: 不, 見
  • 不 bất, phi, phu, phầu, phủ
  • 見 hiện, kiến, kén
  • mịch [mịch]

    U+8994, tổng 11 nét, bộ Kiến 见 [見]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mi4;
    Việt bính: mik6;

    覔 mịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 覔

    (Động)
    § Cũng như mịch 覓
    .
    ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Thụy khởi châm thanh vô mịch xứ 睡起砧聲無覔處 (Nguyệt 月) Thức giấc nghe tiếng chày đập vải ở đâu đó.

    mạch, như "thọc mạch (tìm dò)" (gdhn)
    mích, như "xích mích" (gdhn)
    mịch, như "mịch cú (tìm câu thơ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 覔:

    䙹, 䙺, 䙻, 規, 覐, 覓, 覔,

    Dị thể chữ 覔

    覓,

    Chữ gần giống 覔

    钚, 覝, 覤, 娊, 靦, 覣, 覢, 粯, 甭, 覡,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 覔 Tự hình chữ 覔 Tự hình chữ 覔 Tự hình chữ 覔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 覔

    mích覔:xích mích
    mạch覔:thọc mạch (tìm dò)
    mếch覔: 
    mịch覔:mịch cú (tìm câu thơ)
    覔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 覔 Tìm thêm nội dung cho: 覔