Từ: 东溟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东溟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东溟 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngmíng] Đông Hải; biển Đông。东海。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溟

minh:Đông minh (biển Đông)
mênh:mênh mông
东溟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东溟 Tìm thêm nội dung cho: 东溟