Chữ 郭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郭, chiết tự chữ QUÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 郭:

郭 quách

Đây là các chữ cấu thành từ này: 郭

郭

Chiết tự chữ 郭

Chiết tự chữ quách bao gồm chữ 享 邑 hoặc 享 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 郭 cấu thành từ 2 chữ: 享, 邑
  • 享 hưởng
  • 邑 phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 郭 cấu thành từ 2 chữ: 享, 阝
  • 享 hưởng
  • 阝 phụ, ấp
  • quách [quách]

    U+90ED, tổng 10 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guo1, guo2;
    Việt bính: gwok3;

    郭 quách

    Nghĩa Trung Việt của từ 郭

    (Danh) Tường xây quanh thành, tức thành ngoài.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三
    國演義: Thích Đốc Bưu hành bộ chí huyện, Huyền Đức xuất quách nghênh tiếp 適督郵行部至縣, 玄德出郭迎接 (Đệ nhị hồi) Bỗng có Đốc Bưu đi đến huyện, Huyền Đức ra thành ngoài đón tiếp.

    (Danh)
    Bộ phận ngoài của vật gì cũng gọi là quách.
    § Thông khuếch 廓.

    (Danh)
    Tên nước thời xưa ở Trung Quốc.

    (Danh)
    Họ Quách.
    quách, như "thành quách" (vhn)

    Nghĩa của 郭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guō]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 15
    Hán Việt: QUÁCH
    1. quách (lớp ngoài tường thành thời xưa)。古代在城的外围加筑的一道城墙。
    城郭
    tường thành; thành quách.
    东郭
    đông quách
    2. vành; vòng ngoài; bên ngoài。物体周围的边或框。
    耳郭
    vành tai
    3. họ Quách。姓。

    Chữ gần giống với 郭:

    部, 郪, 郫, 郭, 郯, 郰, 郳, 郴, 郵, 郷, 郸,

    Chữ gần giống 郭

    鄵, 鄌, 鄀, 鄁, 鄂, 鄃, 鄄, 鄅, 鄆, 鄇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 郭 Tự hình chữ 郭 Tự hình chữ 郭 Tự hình chữ 郭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 郭

    quách郭:thành quách
    郭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 郭 Tìm thêm nội dung cho: 郭