Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 两边倒 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎngbiāndǎo] nghiêng ngả; ngả về cả hai phía。形容动摇不定, 缺乏坚定的立场和主张。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 边
| biên | 边: | biên giới; vô biên |
| bên | 边: | bên trong; bên trên |
| ven | 边: | ven sông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |

Tìm hình ảnh cho: 两边倒 Tìm thêm nội dung cho: 两边倒
