Từ: 严阵以待 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 严阵以待:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 严阵以待 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánzhènyǐdài] Hán Việt: NGHIÊM TRẬN DĨ ĐÃI
trận địa sẵn sàng đón địch; bày thế trận chờ quân địch。摆好严整的阵势,等待来犯的敌人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 严

nghiêm:nghiêm nghị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵

trận:trận đánh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 待

dợi:dũ dợi
rãi:rộng rãi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
được:được lòng, được mùa, được thể
đảy:đay đảy
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đẩy:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẫy:vai vác đẫy (túi lớn)
đậy:che đậy; động đậy
đợi:chờ đợi, mong đợi, trông đợi
严阵以待 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 严阵以待 Tìm thêm nội dung cho: 严阵以待