Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 严阵以待 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 严阵以待:
Nghĩa của 严阵以待 trong tiếng Trung hiện đại:
[yánzhènyǐdài] Hán Việt: NGHIÊM TRẬN DĨ ĐÃI
trận địa sẵn sàng đón địch; bày thế trận chờ quân địch。摆好严整的阵势,等待来犯的敌人。
trận địa sẵn sàng đón địch; bày thế trận chờ quân địch。摆好严整的阵势,等待来犯的敌人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 严
| nghiêm | 严: | nghiêm nghị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵
| trận | 阵: | trận đánh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 待
| dợi | 待: | dũ dợi |
| rãi | 待: | rộng rãi |
| đãi | 待: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| được | 待: | được lòng, được mùa, được thể |
| đảy | 待: | đay đảy |
| đất | 待: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đẩy | 待: | đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy |
| đẫy | 待: | vai vác đẫy (túi lớn) |
| đậy | 待: | che đậy; động đậy |
| đợi | 待: | chờ đợi, mong đợi, trông đợi |

Tìm hình ảnh cho: 严阵以待 Tìm thêm nội dung cho: 严阵以待
