Từ: hạm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ hạm:
U+6CD4, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: gan1, han4;
Việt bính: gam1;
泔 cam, hạm
Nghĩa Trung Việt của từ 泔
(Danh) Nước vo gạo.◇Tô Thức 蘇軾: Hữu san ngốc như giả, Hữu thủy trọc như cam 有山禿如赭, 有水濁如泔 (Đông hồ 東湖) Có núi trụi như bị thiêu đốt, Có sông đục như nước vo gạo.
(Danh) Thức ăn để lâu biến mùi.
(Động) Ngâm tẩm thức ăn trong nước gạo (một cách chế biến thức ăn).Một âm là hạm.
(Tính) Hạm đạm 泔淡 tràn đầy, sung mãn.
§ Ghi chú: Có thuyết giảng hạm đạm 泔淡 nghĩa là: ngon, hình dung mĩ vị.
cam, như "cam (nước vo gạo)" (gdhn)
Nghĩa của 泔 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 泔:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Pinyin: jian4;
Việt bính: laam6;
舰 hạm
Nghĩa Trung Việt của từ 舰
Giản thể của chữ 艦.hạm, như "chiến hạm" (gdhn)
Nghĩa của 舰 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàn]
Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 10
Hán Việt: HẠM
tàu; tàu chiến; chiến hạm。大型军用船只;军舰。
主力舰。
tàu chủ lực.
巡洋舰。
tàu tuần dương.
驱逐舰。
tàu khu trục.
航空母舰。
hàng không mẫu hạm.
Từ ghép:
舰队 ; 舰日 ; 舰艇
Tự hình:

Pinyin: han4;
Việt bính: aam2 haam5;
菡 hạm
Nghĩa Trung Việt của từ 菡
(Danh) Hạm đạm 菡萏 hoa sen. Tên khác của hà hoa 荷花.hạm, như "hạm đạm (hoa sen)" (gdhn)
hăm, như "hăm hở" (gdhn)
hằm, như "hằm hằm, hằm hè" (gdhn)
Nghĩa của 菡 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: HẠM
hoa sen; bông sen。[菡萏]荷花。
Chữ gần giống với 菡:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Pinyin: han4;
Việt bính: ham5;
颔 hạm
Nghĩa Trung Việt của từ 颔
Giản thể của chữ 頷.hạm, như "hạm (cằm)" (gdhn)
Nghĩa của 颔 trong tiếng Trung hiện đại:
[hàn]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 17
Hán Việt: HÀM
1. cằm; cái cằm。下巴。
2. gật đầu。点头。
颔首
gật đầu
Từ ghép:
颔联 ; 颔首
Dị thể chữ 颔
頷,
Tự hình:

Pinyin: han4;
Việt bính: haam5 hon6;
撖 hạm
Nghĩa Trung Việt của từ 撖
(Danh) Họ Hạm.Nghĩa của 撖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: HÀN
họ Hàn。姓。
Tự hình:

Pinyin: jian4, kan3;
Việt bính: haam5 laam6;
槛 hạm
Nghĩa Trung Việt của từ 槛
Giản thể của chữ 檻.giám, như "giám xa (cũi tù)" (gdhn)
hạm, như "hạm (ngưỡng cửa)" (gdhn)
Nghĩa của 槛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: HẠM
1. lan can。栏杆。
2. cũi; chuồng; xe tù。关禽兽的木笼;囚笼。
兽槛。
chuồng nhốt súc vật.
槛车(古代运送囚犯的车)。
xe tù.
Ghi chú: 另见kǎn
Từ phồn thể: (檻)
[kǎn]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: HẠM
bậc cửa; thềm cửa。门槛; 门限。
Chữ gần giống với 槛:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Dị thể chữ 槛
檻,
Tự hình:

Pinyin: han4;
Việt bính: ham5
1. [頷聯] hạm liên;
頷 hạm
Nghĩa Trung Việt của từ 頷
(Danh) Cằm.◎Như: hổ đầu yến hạm 虎頭燕頷 đầu hổ cằm yến (cổ nhân cho là tướng phong hầu).
(Động) Gật nhẹ đầu.
§ Biểu thị đồng ý, bằng lòng.
◎Như: hạm chi 頷之 gật đầu, sẽ gật đầu đáp lễ.
ham, như "ham chuộng, ham mê" (vhn)
hàm, như "quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)" (btcn)
hạm, như "hạm (cằm)" (gdhn)
hợm, như "hợm hĩnh, hợm mình" (gdhn)
Dị thể chữ 頷
颔,
Tự hình:

Pinyin: jian4, kan3, xian3;
Việt bính: haam5 laam6;
檻 hạm
Nghĩa Trung Việt của từ 檻
(Danh) Cũi nhốt dã thú.◇Trang Tử 莊子: Nhi hổ báo tại nang hạm, diệc khả dĩ vi đắc hĩ 而虎豹在囊檻, 亦可以為得矣 (Thiên địa 天地) Mà cọp beo ở trong chuồng, trong cũi, cũng có thể cho là được vậy.
(Danh) Xe tù.
◎Như: hạm xa 檻車 xe tù.
(Danh) Lan can.
◇Đỗ Mục 杜牧: Trực lan hoành hạm, đa ư Cửu Thổ chi thành quách 直欄橫檻, 多於九土之城郭 (A phòng cung phú 阿房宮賦) Lan can ngang dọc nhiều hơn thành quách Cửu Châu.
(Danh) Ngưỡng cửa, bực cửa.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na Hồng Ngọc cấp hồi thân nhất bào, khước bị môn hạm bán đảo 那紅玉急回身一跑, 卻被門檻絆倒 (Đệ nhị thập tứ hồi) Hồng Ngọc quay mình chạy, vướng phải bực cửa, ngã lăn ra.
giám, như "giám xa (cũi tù)" (gdhn)
hạm, như "hạm (ngưỡng cửa)" (gdhn)
hậm, như "hậm hoẹ, hậm hực" (gdhn)
tràm, như "cây tràm" (gdhn)
cạm, như "cạm bẫy" (gdhn)
Chữ gần giống với 檻:
㯷, 㯸, 㯹, 㯺, 㯻, 㯽, 檫, 檮, 檯, 檰, 檳, 檸, 檺, 檻, 檼, 檽, 檾, 檿, 櫂, 櫃, 櫅, 櫈, 櫉, 櫊, 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,Dị thể chữ 檻
槛,
Tự hình:

Pinyin: jian4;
Việt bính: laam6
1. [戰艦] chiến hạm;
艦 hạm
Nghĩa Trung Việt của từ 艦
(Danh) Tàu chiến cỡ lớn.◎Như: tuần dương hạm 巡洋艦, hàng không mẫu hạm 航空母艦.
hạm, như " chiến hạm" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: xian4, jian4;
Việt bính: laam6;
轞 hạm
Nghĩa Trung Việt của từ 轞
(Danh) Xe tù.(Trạng thanh) Xình xịch, rầm rầm (tiếng xe chạy).Dị thể chữ 轞
𰺗,
Tự hình:

Dịch hạm sang tiếng Trung hiện đại:
舰 《大型军用船只; 军舰。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hạm
| hạm | 槛: | hạm (ngưỡng cửa) |
| hạm | 檻: | hạm (ngưỡng cửa) |
| hạm | 𤞻: | con hạm (con cọp lớn và dữ) |
| hạm | : | con hạm (con cọp lớn và dữ) |
| hạm | 㺝: | con hạm (con cọp lớn và dữ) |
| hạm | 舰: | chiến hạm |
| hạm | 䚀: | chiến hạm |
| hạm | 艦: | chiến hạm |
| hạm | 菡: | hạm đạm (hoa sen) |
| hạm | 頷: | hạm (cằm) |
| hạm | 颔: | hạm (cằm) |
Gới ý 15 câu đối có chữ hạm:
Hạm ngoại hồng mai cạnh phóng,Thiềm tiền tử yến song phi
Ngoài hiên mai hồng đua nở,Trước thềm tử yến sánh bay

Tìm hình ảnh cho: hạm Tìm thêm nội dung cho: hạm
