Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hạm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ hạm:

泔 cam, hạm舰 hạm菡 hạm颔 hạm撖 hạm槛 hạm頷 hạm檻 hạm艦 hạm轞 hạm

Đây là các chữ cấu thành từ này: hạm

cam, hạm [cam, hạm]

U+6CD4, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gan1, han4;
Việt bính: gam1;

cam, hạm

Nghĩa Trung Việt của từ 泔

(Danh) Nước vo gạo.
◇Tô Thức
: Hữu san ngốc như giả, Hữu thủy trọc như cam 禿, (Đông hồ ) Có núi trụi như bị thiêu đốt, Có sông đục như nước vo gạo.

(Danh)
Thức ăn để lâu biến mùi.

(Động)
Ngâm tẩm thức ăn trong nước gạo (một cách chế biến thức ăn).Một âm là hạm.

(Tính)
Hạm đạm tràn đầy, sung mãn.
§ Ghi chú: Có thuyết giảng hạm đạm nghĩa là: ngon, hình dung mĩ vị.
cam, như "cam (nước vo gạo)" (gdhn)

Nghĩa của 泔 trong tiếng Trung hiện đại:

[gān]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: CAM
nước rửa bát; nước vo gạo。泔水。
Từ ghép:
泔脚 ; 泔水

Chữ gần giống với 泔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 泔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泔 Tự hình chữ 泔 Tự hình chữ 泔 Tự hình chữ 泔

hạm [hạm]

U+8230, tổng 10 nét, bộ Chu 舟
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 艦;
Pinyin: jian4;
Việt bính: laam6;

hạm

Nghĩa Trung Việt của từ 舰

Giản thể của chữ .
hạm, như "chiến hạm" (gdhn)

Nghĩa của 舰 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (艦)
[jiàn]
Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 10
Hán Việt: HẠM
tàu; tàu chiến; chiến hạm。大型军用船只;军舰。
主力舰。
tàu chủ lực.
巡洋舰。
tàu tuần dương.
驱逐舰。
tàu khu trục.
航空母舰。
hàng không mẫu hạm.
Từ ghép:
舰队 ; 舰日 ; 舰艇

Chữ gần giống với 舰:

, , , , , , , , , , , , 𦨜,

Dị thể chữ 舰

𮶙, ,

Chữ gần giống 舰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 舰 Tự hình chữ 舰 Tự hình chữ 舰 Tự hình chữ 舰

hạm [hạm]

U+83E1, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: han4;
Việt bính: aam2 haam5;

hạm

Nghĩa Trung Việt của từ 菡

(Danh) Hạm đạm hoa sen. Tên khác của hà hoa .

hạm, như "hạm đạm (hoa sen)" (gdhn)
hăm, như "hăm hở" (gdhn)
hằm, như "hằm hằm, hằm hè" (gdhn)

Nghĩa của 菡 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: HẠM
hoa sen; bông sen。[菡萏]荷花。

Chữ gần giống với 菡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 菡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 菡 Tự hình chữ 菡 Tự hình chữ 菡 Tự hình chữ 菡

hạm [hạm]

U+9894, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 頷;
Pinyin: han4;
Việt bính: ham5;

hạm

Nghĩa Trung Việt của từ 颔

Giản thể của chữ .
hạm, như "hạm (cằm)" (gdhn)

Nghĩa của 颔 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (頷)
[hàn]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 17
Hán Việt: HÀM
1. cằm; cái cằm。下巴。
2. gật đầu。点头。
颔首
gật đầu
Từ ghép:
颔联 ; 颔首

Chữ gần giống với 颔:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 颔

,

Chữ gần giống 颔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颔 Tự hình chữ 颔 Tự hình chữ 颔 Tự hình chữ 颔

hạm [hạm]

U+6496, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: han4;
Việt bính: haam5 hon6;

hạm

Nghĩa Trung Việt của từ 撖

(Danh) Họ Hạm.

Nghĩa của 撖 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: HÀN
họ Hàn。姓。

Chữ gần giống với 撖:

, , , 𢴕,

Chữ gần giống 撖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撖 Tự hình chữ 撖 Tự hình chữ 撖 Tự hình chữ 撖

hạm [hạm]

U+69DB, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 檻;
Pinyin: jian4, kan3;
Việt bính: haam5 laam6;

hạm

Nghĩa Trung Việt của từ 槛

Giản thể của chữ .

giám, như "giám xa (cũi tù)" (gdhn)
hạm, như "hạm (ngưỡng cửa)" (gdhn)

Nghĩa của 槛 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: HẠM
1. lan can。栏杆。
2. cũi; chuồng; xe tù。关禽兽的木笼;囚笼。
兽槛。
chuồng nhốt súc vật.
槛车(古代运送囚犯的车)。
xe tù.
Ghi chú: 另见kǎn
Từ phồn thể: (檻)
[kǎn]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: HẠM
bậc cửa; thềm cửa。门槛; 门限。

Chữ gần giống với 槛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

Dị thể chữ 槛

,

Chữ gần giống 槛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 槛 Tự hình chữ 槛 Tự hình chữ 槛 Tự hình chữ 槛

hạm [hạm]

U+9837, tổng 16 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: han4;
Việt bính: ham5
1. [頷聯] hạm liên;

hạm

Nghĩa Trung Việt của từ 頷

(Danh) Cằm.
◎Như: hổ đầu yến hạm
đầu hổ cằm yến (cổ nhân cho là tướng phong hầu).

(Động)
Gật nhẹ đầu.
§ Biểu thị đồng ý, bằng lòng.
◎Như: hạm chi gật đầu, sẽ gật đầu đáp lễ.

ham, như "ham chuộng, ham mê" (vhn)
hàm, như "quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)" (btcn)
hạm, như "hạm (cằm)" (gdhn)
hợm, như "hợm hĩnh, hợm mình" (gdhn)

Chữ gần giống với 頷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩓛, 𩓜,

Dị thể chữ 頷

,

Chữ gần giống 頷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 頷 Tự hình chữ 頷 Tự hình chữ 頷 Tự hình chữ 頷

hạm [hạm]

U+6ABB, tổng 18 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian4, kan3, xian3;
Việt bính: haam5 laam6;

hạm

Nghĩa Trung Việt của từ 檻

(Danh) Cũi nhốt dã thú.
◇Trang Tử
: Nhi hổ báo tại nang hạm, diệc khả dĩ vi đắc hĩ , (Thiên địa ) Mà cọp beo ở trong chuồng, trong cũi, cũng có thể cho là được vậy.

(Danh)
Xe tù.
◎Như: hạm xa xe tù.

(Danh)
Lan can.
◇Đỗ Mục : Trực lan hoành hạm, đa ư Cửu Thổ chi thành quách , (A phòng cung phú ) Lan can ngang dọc nhiều hơn thành quách Cửu Châu.

(Danh)
Ngưỡng cửa, bực cửa.
◇Hồng Lâu Mộng : Na Hồng Ngọc cấp hồi thân nhất bào, khước bị môn hạm bán đảo , (Đệ nhị thập tứ hồi) Hồng Ngọc quay mình chạy, vướng phải bực cửa, ngã lăn ra.

giám, như "giám xa (cũi tù)" (gdhn)
hạm, như "hạm (ngưỡng cửa)" (gdhn)
hậm, như "hậm hoẹ, hậm hực" (gdhn)
tràm, như "cây tràm" (gdhn)
cạm, như "cạm bẫy" (gdhn)

Chữ gần giống với 檻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 檿, , , , , , , 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,

Dị thể chữ 檻

,

Chữ gần giống 檻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 檻 Tự hình chữ 檻 Tự hình chữ 檻 Tự hình chữ 檻

hạm [hạm]

U+8266, tổng 20 nét, bộ Chu 舟
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian4;
Việt bính: laam6
1. [戰艦] chiến hạm;

hạm

Nghĩa Trung Việt của từ 艦

(Danh) Tàu chiến cỡ lớn.
◎Như: tuần dương hạm
, hàng không mẫu hạm .
hạm, như " chiến hạm" (vhn)

Chữ gần giống với 艦:

, , , 𦪵,

Dị thể chữ 艦

𮶙, ,

Chữ gần giống 艦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 艦 Tự hình chữ 艦 Tự hình chữ 艦 Tự hình chữ 艦

hạm [hạm]

U+8F5E, tổng 21 nét, bộ Xa 车 [車]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian4, jian4;
Việt bính: laam6;

hạm

Nghĩa Trung Việt của từ 轞

(Danh) Xe tù.(Trạng thanh) Xình xịch, rầm rầm (tiếng xe chạy).

Chữ gần giống với 轞:

, , , , ,

Dị thể chữ 轞

𰺗,

Chữ gần giống 轞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轞 Tự hình chữ 轞 Tự hình chữ 轞 Tự hình chữ 轞

Dịch hạm sang tiếng Trung hiện đại:

《大型军用船只; 军舰。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạm

hạm:hạm (ngưỡng cửa)
hạm:hạm (ngưỡng cửa)
hạm𤞻:con hạm (con cọp lớn và dữ)
hạm󰍓:con hạm (con cọp lớn và dữ)
hạm:con hạm (con cọp lớn và dữ)
hạm:chiến hạm
hạm:chiến hạm
hạm:chiến hạm
hạm:hạm đạm (hoa sen)
hạm:hạm (cằm)
hạm:hạm (cằm)

Gới ý 15 câu đối có chữ hạm:

Hạm ngoại hồng mai cạnh phóng,Thiềm tiền tử yến song phi

Ngoài hiên mai hồng đua nở,Trước thềm tử yến sánh bay

Hạm đạm chi liên hài tú mạc,Uyên ương dực tỵ mỵ tương đài

Hoa sen chung rễ hợp rèm thêu,Uyên ương chắp cánh nổi đài đẹp

hạm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hạm Tìm thêm nội dung cho: hạm