Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 嘉禮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘉禮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia lễ
Vốn nghĩa là khánh lễ, yến tiệc, quan hôn. Thường chỉ lễ cưới.
◇Liêu trai chí dị 異:
Bất tri kim tịch gia lễ, tàm vô dĩ hạ
禮, 賀 (Hồ giá nữ 女) Không biết đêm nay có hỉ sự, thẹn không có gì làm lễ mừng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘉

gia:gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禮

lãi:được lãi, lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lẫy lừng
lẻ:lẻ loi
lể:lể gai
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẩy:run rẩy
rẫy: 
rẻ: 
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
嘉禮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘉禮 Tìm thêm nội dung cho: 嘉禮