gia lễ
Vốn nghĩa là khánh lễ, yến tiệc, quan hôn. Thường chỉ lễ cưới.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Bất tri kim tịch gia lễ, tàm vô dĩ hạ
不知今夕嘉禮, 慚無以賀 (Hồ giá nữ 狐嫁女) Không biết đêm nay có hỉ sự, thẹn không có gì làm lễ mừng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘉
| gia | 嘉: | gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禮
| lãi | 禮: | được lãi, lời lãi |
| lạy | 禮: | vái lạy |
| lấy | 禮: | lấy chồng; lấy tiền |
| lẩy | 禮: | run lẩy bẩy |
| lẫy | 禮: | lẫy lừng |
| lẻ | 禮: | lẻ loi |
| lể | 禮: | lể gai |
| lễ | 禮: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lởi | 禮: | xởi lởi |
| lỡi | 禮: | xem Lễ |
| rẩy | 禮: | run rẩy |
| rẫy | 禮: | |
| rẻ | 禮: | |
| rẽ | 禮: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |

Tìm hình ảnh cho: 嘉禮 Tìm thêm nội dung cho: 嘉禮
