Từ: 中山装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中山装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中山装 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngshānzhuāng] kiểu áo Tôn Trung Sơn; áo Tôn Trung Sơn và quần âu。一种服装,上身左右各有两个带盖子和扣子的口袋,下身是西式长裤,由孙中山提倡而得名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
中山装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中山装 Tìm thêm nội dung cho: 中山装