Từ: 翻卷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻卷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翻卷 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānjuǎn] quay; xoay; bay。上下翻动。
红旗翻卷
cờ đỏ bay phấp phới
雪花在空中翻卷
hoa tuyết bay trong không trung.
船尾翻卷着层层浪花
từng đợt bọt sóng nổi lên sau đuôi thuyền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷

cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
quyển:quyển sách
quẹn:sạch quẹn, quẹn má hồng
翻卷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翻卷 Tìm thêm nội dung cho: 翻卷