Từ: 中饱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中饱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中饱 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngbǎo] trung gian kiếm lời; đứng giữa kiếm lợi。经手钱财,以欺诈手段从中取利。
贪污中饱
kẻ tham ô lừa đảo kiếm lợi
中饱私囊
đút túi riêng; bỏ túi riêng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饱

bão:bão hoà
中饱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中饱 Tìm thêm nội dung cho: 中饱