Từ: 临渊羡鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 临渊羡鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 临 • 渊 • 羡 • 鱼

Nghĩa của 临渊羡鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[línyuānxiànyú] đến vực thèm cá; có nguyện vọng nhưng không thực hiện được。《汉书·董仲舒传》:"临渊羡鱼, 不如退而结网"后用"临渊羡鱼"比喻只有愿望, 不去实干, 就无济于事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm临:lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渊

uyên渊:uyên thâm, uyên bác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羡

tiển羡: 
tiện羡:tiện nghi; hà tiện
tận羡:tận cùng
tợn羡:ăn tợn; dữ tợn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư鱼:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
临渊羡鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 临渊羡鱼 Tìm thêm nội dung cho: 临渊羡鱼