Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 临渊羡鱼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 临渊羡鱼:
Nghĩa của 临渊羡鱼 trong tiếng Trung hiện đại:
[línyuānxiànyú] đến vực thèm cá; có nguyện vọng nhưng không thực hiện được。《汉书·董仲舒传》:"临渊羡鱼, 不如退而结网"后用"临渊羡鱼"比喻只有愿望, 不去实干, 就无济于事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 临
| lâm | 临: | lâm chung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 渊
| uyên | 渊: | uyên thâm, uyên bác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 羡
| tiển | 羡: | |
| tiện | 羡: | tiện nghi; hà tiện |
| tận | 羡: | tận cùng |
| tợn | 羡: | ăn tợn; dữ tợn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼
| ngư | 鱼: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |

Tìm hình ảnh cho: 临渊羡鱼 Tìm thêm nội dung cho: 临渊羡鱼
