Từ: 主戰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主戰:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 主 • 戰

chủ chiến
Chủ trương phát động chiến tranh.

Nghĩa của 主战 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔzhàn] chủ chiến; phái chủ chiến; chủ trương phát động chiến tranh。主张发动战争。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa主:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ主:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

chiến戰:chiến tranh, chiến đấu
chuyến戰:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
xuyến戰:xao xuyến
主戰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主戰 Tìm thêm nội dung cho: 主戰