Từ: 主笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔbǐ] chủ bút; tổng biên tập (toà soạn báo)。指报刊编辑部中负责撰写评论的人,也指编辑部的负责人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc
主笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主笔 Tìm thêm nội dung cho: 主笔