Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 丽质 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丽质:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丽质 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìzhì] đoan trang; đức hạnh; đoan chính (con gái)。(女子)美好的品貌。
天生丽质。
phẩm hạnh trời ban cho.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丽

lệ:tráng lệ; diễm lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
丽质 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丽质 Tìm thêm nội dung cho: 丽质