Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cưỡng chế
Dùng sức mạnh ép buộc, cưỡng bách.
◇Đường Chân 唐甄:
Thuận hồ tự nhiên, vô cưỡng chế chi lao
順乎自然, 無強制之勞 (Tiềm thư 潛書, Duyệt nhập 悅入).
Nghĩa của 强制 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiángzhì] cưỡng chế; ép buộc。用政治或经济力量强迫。
强制执行。
cưỡng chế chấp hành.
强制执行。
cưỡng chế chấp hành.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 強
| càng | 強: | gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu) |
| cường | 強: | cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường |
| cưỡng | 強: | cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng |
| gàn | 強: | gàn dở |
| gàng | 強: | gọn gàng |
| gương | 強: | gương mẫu |
| gượng | 強: | gắng gượng, gượng gạo; gượng ép |
| ngượng | 強: | ngượng ngùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |

Tìm hình ảnh cho: 強制 Tìm thêm nội dung cho: 強制
