Từ: 噶伦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噶伦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 噶伦 trong tiếng Trung hiện đại:

[gálún] ca-luân (quan chức chủ yếu trong chính phủ Tây Tạng)。原西藏地方政府主要官员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噶

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伦

luân:luân lý
噶伦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 噶伦 Tìm thêm nội dung cho: 噶伦