Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 馀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馀, chiết tự chữ DƯ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 馀:
馀
Biến thể phồn thể: 餘;
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
馀 dư
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
馀 dư
Nghĩa Trung Việt của từ 馀
Giản thể của chữ 余.Giản thể của chữ 餘.Nghĩa của 馀 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 17
Hán Việt: DƯ
1. dư; thừa; hơn; dôi。见"余"2.,在余和馀意义上可能混淆时,仍用馀。
馀年无多。
quãng đời còn lại ngắn ngủi.
2. họ Dư。姓。
Số nét: 17
Hán Việt: DƯ
1. dư; thừa; hơn; dôi。见"余"2.,在余和馀意义上可能混淆时,仍用馀。
馀年无多。
quãng đời còn lại ngắn ngủi.
2. họ Dư。姓。
Dị thể chữ 馀
餘,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 馀 Tìm thêm nội dung cho: 馀
