Chữ 馀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馀, chiết tự chữ DƯ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 馀:

馀 dư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 馀

Chiết tự chữ bao gồm chữ 饣 余 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

馀 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 余
  • thực
  • dư, dờ
  • []

    U+9980, tổng 10 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 餘;
    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 馀

    Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 馀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yú]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 17
    Hán Việt: DƯ
    1. dư; thừa; hơn; dôi。见"余"2.,在余和馀意义上可能混淆时,仍用馀。
    馀年无多。
    quãng đời còn lại ngắn ngủi.
    2. họ Dư。姓。

    Chữ gần giống với 馀:

    , , 饿, , , , 𫗦, 𫗧,

    Dị thể chữ 馀

    ,

    Chữ gần giống 馀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 馀 Tự hình chữ 馀 Tự hình chữ 馀 Tự hình chữ 馀

    馀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 馀 Tìm thêm nội dung cho: 馀