Từ: 买办 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 买办:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 买办 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎibàn] môi giới; mại bản。殖民地、半殖民地国家里替外国资本家在本国市场上经营企业、推销商品的代理人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 买

mãi:khuyến mãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện:biện pháp
买办 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 买办 Tìm thêm nội dung cho: 买办