Từ: 别提 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别提:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 别提 trong tiếng Trung hiện đại:

[biétí] miễn bàn; khỏi phải nói; khỏi bàn; còn phải nói。表示程度之深不必细说。
你那个高兴劲儿啊,就别提了
nỗi vui mừng ấy của anh ta đấy à, khỏi phải nói.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề:ê chề; chàn chề
:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề:dầm dề; dề dà
nhè:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re:im re
:rụt rè
rề:rề rề
đè:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề:đề cử; đề huề; đề phòng
别提 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 别提 Tìm thêm nội dung cho: 别提