Từ: 宽度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宽度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宽度 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuāndù] độ rộng; chiều rộng; chiều ngang; bề rộng; bề ngang; khổ。宽窄的程度;横的距离(长方形的指两条长边之间的距离)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽

khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
宽度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宽度 Tìm thêm nội dung cho: 宽度